Hiển thị các bài đăng có nhãn Linux. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Linux. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 6 tháng 11, 2012

Enable tài khoản root trong Ubuntu

root sau khi cài chưa có password.
Mà chưa có thì coi như disable không login được.
Ta cần tạo password cho root như sau:

B1: Vào Terminal.
B2: gõ lệnh: sudo passwd root
B3: Nhập pass tài khoản hiện tại.
B4: Nhập 2 lần pass cho root thế là OK.

Chú ý: bạn cũng có thể thay đổi pass cho root bằng cách làm như trên nhưng bỏ qua B3.

Chủ Nhật, 28 tháng 10, 2012

Thay đổi màu nền cho Terminal Ubuntu

***để thay đổi màu nền cho Terminal bạn làm như sau:
B1: bật Terminal lên
B2: vào menu Edit -> Profile Preferences -> color
B3: bỏ chọn Use colors from system theme sau đó bạn chọn màu nền tùy ý.
hình minh họa:
 



***Bạn cũng có thể đặt hình nền cho nó bằng cách bạn chọn:
Edit -> Profile Preferences ->Back ground sau đó bạn chọn hình mình thích.
hình ảnh minh họa:
 

Thứ Tư, 10 tháng 10, 2012

lệnh LINUX cơ bản



CÁC LỆNH CƠ BẢN LINUX
1.      CÁC PHÍM TẮT
Ctrl + Alt + F* (1->7) : chọn console ảo.
Ctrl + c : kết thúc lệnh đang thực hiện.
Ctrl + q : dừng màn hình.
Ctrl + s : chạy màn hình.
Ctrl + w : xóa 1 từ bên trái.
Ctrl + u : xóa cả dòng lệnh.
Ctrl + d : đăng xuất hệ thống.
Tab : gợi ý.

2.      NHÓM LỆNH HỆ THỐNG
id : hiển thị định danh người dùng.
whoami : hiển thị username  người dùng đang sử dụng hệ thống.
logname : hiển thị username  người dùng đang ở phiên làm việc.
who am i : giống whoami nhưng đầy đủ hơn.
who : xem tất cả người dùng đang sử dụng hệ thống.
man lệnh : xem hướng dẫn sử dụng lệnh.
info lệnh : xem hướng dẫn sử dụng lệnh dưới dạng siêu văn bản.
apropos lệnh : xem hướng dẫn ngắn về lệnh.
hostname : hiển thị tên của trạm làm việc.
ps : hiển thị các tiến trình đang chạy.
clear : xóa màn hình.
exit : thoát khỏi phiên làm việc.

3.      NHÓM LỆNH THAO TÁC VỚI THƯ MỤC
pwd : hiển thị liên kết đầy đủ tới thư mục đang làm việc.
cd đường_dẫn : chuyển đến thư mục làm việc mới.
ls : liệt kê tên tệp và thư mục có trong thư mục hiện tại.
      -a/A : liệt kê cả các tệp ẩn.
      -d : chỉ liệt kê tên của thư mục hiện tại.
      -F : liệt kê tên tệp và thư mục đồng thời cho biết kiểu của chúng thông qua kí hiệu cuối:
                  ‘ko có gì’ : tệp thông thường.
                  ‘/’ : thư mục.
                  ‘@’ : tệp liên kết.
      -i : liệt kê tệp, thư mục kèm theo inode.
      -l : hiển thị đầy đủ thông tin về tệp, thư mục.
      -R : liệt kê các thư mục con đệ quy.
      -t : sắp xếp theo thời gian cập nhật giảm dần.
      -rt : sắp xếp theo thời gian tăng dần.
mkdir tên_tm : tạo thư mục mới.
      -p tm_cha/tm_con : tạo cả thư mục cha và thư mục con nếu cha chưa có.
rmdir tên_tm : xóa thư mục rỗng.
rm –Rf : xóa thư mục kể cả không rỗng.
mv tm_1 tm_2 : chuyển thư mục 1 sang thư mục 2.
cp –R tm_1 tm_2 : copy thư mục 1 tới thư mục 2.

4.      NHÓM LỆNH THAO TÁC VỚI TỆP
ls –la : xem tệp và kiểu tệp có trong thư mục hiện tại.

touch tệp : tạo tệp mới.
echo > tệp : tạo tệp mới.
cat > tệp : tạo tệp mới + nhập nội dung + Ctrl + d để lưu nội dung.

rm –Rf : xóa tệp.
mv tệp thư_mục : copy tệp tới thư mục.
mv tệp_1 tệp_2 : đổi tên tệp_1 thành tệp_2.
cp tệp thư_mục : copy tệp tới thư mục.
cp tệp_1 tệp_2 : copy + đổi tên tệp.

cat tệp : hiển thị nội dung tệp từ đầu đến cuối.
tac tệp : hiển thị nội dung tệp từ cuối đến dầu.
head –n : hiển thị n dòng đầu tệp.
tail –n : hiển thị n dòng cuối tệp.
wc : đếm số từ, số dòng và số kí tự của tệp.
more : hiển thị tệp theo trang.
less: hiển thị tệp theo dòng nhấn q để thoát.
pico tệp : đọc tệp + chỉnh sửa.

ln tệp tệp_lkvt : tạo 1 liên kết vật lý đến tệp.
ln –s tệp tệp_lkbt : tạo 1 liên kết biểu tượng đến tệp.
find thư_mục  –tiêu_chí  nội_dung  –print : hiển thị các tệp trong thư mục thỏa mãn nội dung theo tiêu chí nào đó, các tiêu chí có thể là:
      -name : tìm theo tên.
      -iname : tìm theo tên ko phân biệt hoa, thường.
      -atime/mtime n : tệp đã truy cập/thay đổi n ngày trước.
      -amin/mmin n : -------------------------------n phút trước.
      -perm : tìm theo quền truy cập.
      -type : tìm theo kiểu tệp.
grep nội_dung tệp : tìm kiếm nội dung trong 1 tệp.

5.      NHÓM LỆNH THAO TÁC VỚI TÀI KHOẢN NSD
sudo cat /etc/passwd : đọc thông tin NSD.
sudo cat /etc/shadow : đọc thông tin mật khẩu NSD.
sudo cat /etc/group : đọc thông tin các nhóm.

users : hiển thị các tài khoản đăng nhập.
groups : hiển thị các nhóm của tài khoản hiện tại.
sudo passwd root : thay dổi mật khẩu cho tài khoản root.
su tài_khoản : chuyển sang làm việc với tài khoản khác.

useradd/ adduser : thêm NSD .
userdel/ deluser : xóa NSD.
usermod : thay đổi thông tin NSD.
passwd : thay dổi mật khẩu NSD.

groupadd/addgroup : thêm nhóm NSD.
groupdel/delgroup : xóa nhóm NSD.
groupmod : thay đổi thông tin nhóm NSD.
gpasswd : thay đổi mật khẩu nhóm NSD.
gpasswd  –a : thêm thành viên vào nhóm NSD.
sg new_grp : thay đổi nhóm NSD.